Từ vựng A2

Chủ đề Khách sạn và nhà hàng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check in

/ˌtʃek ˈɪn/ A2

Nghĩa

nhận phòng, làm thủ tục vào (khách sạn) phr. v.

Định nghĩa · To register upon arrival at a hotel.

“We arrived early but couldn't check in until two o'clock.”Chúng tôi đến sớm nhưng phải đến hai giờ mới được nhận phòng.

Ghi chú · Đến khách sạn báo mình đã tới và lấy chìa khoá phòng. Trái nghĩa "check out" (trả phòng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...