Kho từ › Khách sạn và nhà hàng › check out

check out

A2 phr. v. 📁 Khách sạn và nhà hàng EVU-PI
trả phòng (thanh toán rồi rời đi)
UK /ˌtʃek ˈaʊt/ · US /ˌtʃek ˈaʊt/
Guests must check out before eleven in the morning.
→ Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
Collocations
check outcheck-out time
Thanh toán và rời khách sạn khi hết kỳ nghỉ. Trái nghĩa "check in".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...