Kho từ › Khách sạn và nhà hàng › reserve

reserve

A2 v. 📁 Khách sạn và nhà hàng EVU-PI
đặt trước (phòng, bàn, vé...)
UK /rɪˈzɜːv/ · US /rɪˈzɜːv/
I'd like to reserve a table for four at seven o'clock.
→ Tôi muốn đặt một bàn cho bốn người vào bảy giờ.
Đồng nghĩa
book
Collocations
reserve a tablereserve a room
Họ từ
reservation (n.)
Đồng nghĩa với "book", nhưng trang trọng hơn một chút. Danh từ: "reservation".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...