Kho từ › Khách sạn và nhà hàng › book a table

book a table

A2 phr. 📁 Khách sạn và nhà hàng EVU-PI
đặt bàn (ở nhà hàng)
UK /ˌbʊk ə ˈteɪbl/ · US /ˌbʊk ə ˈteɪbl/
Let's book a table for Saturday evening before it gets full.
→ Hãy đặt bàn cho tối thứ Bảy trước khi hết chỗ.
Đồng nghĩa
make a reservation
Collocations
book a tablea table for two
Giữ chỗ trước ở nhà hàng. Cách nói khác: "make a reservation".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...