Từ vựng A2

Chủ đề Khách sạn và nhà hàng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

service

/ˈsɜːvɪs/ A2

Nghĩa

phí phục vụ; sự phục vụ n.

Định nghĩa · The act of serving or a charge for it.

“The bill included a ten percent service charge.”Hoá đơn đã tính thêm mười phần trăm phí phục vụ.

Ghi chú · Ở nhà hàng, "service" có thể là phí phục vụ tính vào hoá đơn, hoặc cách nhân viên phục vụ khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...