Kho từ › Khách sạn và nhà hàng › well-done

well-done

A2 adj. 📁 Khách sạn và nhà hàng EVU-PI
(bít tết) chín kỹ
UK /ˌwel ˈdʌn/ · US /ˌwel ˈdʌn/
I don't like blood in my steak, so I always ask for it well-done.
→ Tôi không thích bít tết còn máu nên luôn gọi loại chín kỹ.
Collocations
a well-done steakrare or well-done
Ba mức chín của bít tết: "rare" (tái) – "medium" (chín vừa) – "well-done" (chín kỹ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...