defendant
/dɪˈfɛndənt/ B1
Nghĩa
bị cáo
danh từ
Định nghĩa · a person accused in a court
“The defendant pleaded not guilty to the charges.”Bị cáo đã không nhận tội với các cáo buộc.
“The defendant pleaded not guilty.”Bị cáo đã không nhận tội.
Đồng nghĩa
accusedrespondent
Cụm hay dùng
defendant's rightsdefendant's lawyerdefendant's case
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về luật pháp trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh pháp lý.