Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embedded

/ɪmˈbɛdɪd/ B1

Nghĩa

gắn vào tính từ

Định nghĩa · fixed or inserted into something.

“The embedded system controls the device.”Hệ thống nhúng điều khiển thiết bị.

“The embedded chip controls the device.”Chip gắn vào điều khiển thiết bị.

Đồng nghĩa insertedintegrated

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả công nghệ hiện đại.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...