Kho từ › Từ viết tắt › MP

MP

B1 abbr. 📁 Từ viết tắt EVU-PI
nghị sĩ, đại biểu quốc hội
UK /ˌem ˈpiː/ · US /ˌem ˈpiː/
People wrote to their local MP to ask for a new bus route.
→ Người dân viết thư cho vị đại biểu quốc hội ở khu vực mình để xin thêm một tuyến xe buýt.
Collocations
a local MPbecome an MP
Full form: "Member of Parliament". Đọc rời từng chữ: /ˌem ˈpiː/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...