brochure
/broʊˈʃʊr/ B1
Nghĩa
tờ rơi
danh từ
Định nghĩa · A small booklet or pamphlet for information.
“I received a brochure about the new hotel.”Tôi đã nhận được một tờ rơi về khách sạn mới.
“I grabbed a brochure at the hotel.”Tôi lấy một tờ rơi ở khách sạn.
Cụm hay dùng
travel brochurepick up a brochure
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi thảo luận về du lịch hoặc sản phẩm.
Ghi chú · Tờ rơi quảng cáo, thường gấp nhiều trang.