Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brochure

/broʊˈʃʊr/ B1

Nghĩa

tờ rơi danh từ

Định nghĩa · A small booklet or pamphlet for information.

“I received a brochure about the new hotel.”Tôi đã nhận được một tờ rơi về khách sạn mới.

“I grabbed a brochure at the hotel.”Tôi lấy một tờ rơi ở khách sạn.

Đồng nghĩa pamphletleaflet

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi thảo luận về du lịch hoặc sản phẩm.

Ghi chú · Tờ rơi quảng cáo, thường gấp nhiều trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...