assumed
/əˈsjuːmd/ B1
Nghĩa
giả định
động từ
Định nghĩa · to take for granted or believe without proof
“He assumed she would come to the party.”Anh ấy đã giả định rằng cô ấy sẽ đến bữa tiệc.
“I assumed he would come to the party.”Tôi đã giả định rằng anh ấy sẽ đến bữa tiệc.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quan điểm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự giả định.