Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supposed

/sə'pouzd/ Collins ★★★★ phổ biến #1242

Nghĩa thường dùng

được cho là tính từ

“He is supposed to arrive at 5 PM.”Anh ấy được cho là sẽ đến lúc 5 giờ chiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supposed

/sə'pouzd/

tính từ

  • cho là nó có, coi như là đúng
    • his supposed brother: người mà ta cho là em anh ta
  • chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh

s. required or under orders s. mistakenly believed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...