supposed
Nghĩa thường dùng
“He is supposed to arrive at 5 PM.”Anh ấy được cho là sẽ đến lúc 5 giờ chiều.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supposed
/sə'pouzd/
tính từ
- cho là nó có, coi như là đúng
- his supposed brother: người mà ta cho là em anh ta
- chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh
s. required or under orders s. mistakenly believed