Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

killing

/ˈkɪlɪŋ/ B1

Nghĩa

sự giết chóc danh từ

Định nghĩa · The act of causing death or destruction.

“The killing of the endangered species is illegal.”Việc giết hại các loài có nguy cơ tuyệt chủng là bất hợp pháp.

“The killing of endangered species is illegal.”Sự giết chóc các loài có nguy cơ tuyệt chủng là bất hợp pháp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về xã hội hoặc luật pháp.

Ghi chú · Liên quan đến bạo lực hoặc tội phạm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...