Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1381

murder

/'mə:də/

danh từ

  • tội giết người, tội ám sát
    • to commit murder: phạm tội giết người

thành ngữ

  1. to cry blue murder
    • la ó om sòm
  2. to get away with murder
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao
  3. the murder is out
    • tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá

ngoại động từ

  • giết, ám sát
  • tàn sát
  • (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)
    • to murder a song: hát sai một bài hát
Định nghĩa tiếng Anh

n. unlawful premeditated killing of a human being by a human being\nv. kill intentionally and with premeditation

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...