murder
/'mə:də/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1381
Nghĩa thường dùng
giết người
danh từ
“The movie was about a murder mystery.”Bộ phim nói về một vụ án giết người bí ẩn.
Biến thể từ
murdered quá khứ phân từ
murders số nhiều
murdered quá khứ
murdering hiện tại phân từ
murders ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
killslayassassinatehomicide
Trái nghĩa
saveprotectresuscitate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
murder
/'mə:də/
danh từ
- tội giết người, tội ám sát
- to commit murder: phạm tội giết người
thành ngữ
- to cry blue murder
- la ó om sòm
- to get away with murder
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao
- the murder is out
- tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá
ngoại động từ
- giết, ám sát
- tàn sát
- (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)
- to murder a song: hát sai một bài hát
Định nghĩa tiếng Anh
n. unlawful premeditated killing of a human being by a human being v. kill intentionally and with premeditation