killing
/'kiliɳ/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3283
Nghĩa thường dùng
sự giết chóc
danh từ
“The killing of the endangered species is illegal.”Việc giết hại các loài có nguy cơ tuyệt chủng là bất hợp pháp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
killing
/'kiliɳ/
danh từ
- sự giết chóc, sự tàn sát
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình
tính từ
- giết chết, làm chết
- làm kiệt sức, làm bã người
- (thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an event that causes someone to die n. the act of terminating a life n. a very large profit s. very funny