Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3283

killing

/'kiliɳ/

danh từ

  • sự giết chóc, sự tàn sát
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình

tính từ

  • giết chết, làm chết
  • làm kiệt sức, làm bã người
  • (thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng
Đồng nghĩa murderslayinghomicide
Định nghĩa tiếng Anh

n. an event that causes someone to die\nn. the act of terminating a life\nn. a very large profit\ns. very funny

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...