shoulder
/ˈʃoʊldər/ A2
Nghĩa
vai
danh từ
Định nghĩa · The part of the body between the neck and arm.
“He carried the bag on his shoulder.”Anh ấy mang túi trên vai.
“She shrugged her shoulders.”Cô ấy nhún vai.
Cụm hay dùng
shoulder to cry onshoulder the burdencold shoulder
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vị trí trong bài nói.
Ghi chú · Cũng dùng như động từ: gánh vác.