Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoulder

/ˈʃoʊldər/ A2

Nghĩa

vai danh từ

Định nghĩa · The part of the body between the neck and arm.

“He carried the bag on his shoulder.”Anh ấy mang túi trên vai.

“She shrugged her shoulders.”Cô ấy nhún vai.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vị trí trong bài nói.

Ghi chú · Cũng dùng như động từ: gánh vác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...