Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4

20 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/nek/
n.
Cổ
My neck hurts.
Cổ tôi đau.
Chi tiết
He wore a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Đồng nghĩathroatnape
Cụm hay dùngneck painneck and neckneck of the woods
Họ từnecklace (n)necktie (n)
'Neck and neck' = song song, ngang nhau (đua).
/ˈʃoʊldər/
danh từ
vai
He carried the bag on his shoulder.
Anh ấy mang túi trên vai.
Chi tiết
She shrugged her shoulders.Cô ấy nhún vai.
Đồng nghĩaupper armslope
Cụm hay dùngshoulder to cry onshoulder the burdencold shoulder
Họ từshoulder blade (n)shoulder-length (adj)
Cũng dùng như động từ: gánh vác.
/ɑːrm/
n.
Cánh tay
He raised his arm.
Anh ấy giơ tay lên.
Chi tiết
She broke her arm in the fall.Cô ấy bị gãy tay khi ngã.
Đồng nghĩalimbappendage
Cụm hay dùngarm in armarm yourselfarm of the law
Họ từarmed (adj)army (n)
Động từ 'arm' = trang bị vũ khí; 'arm' cũng là cánh tay.
/hænd/
n.
Bàn tay
Wash your hands.
Rửa tay đi.
Chi tiết
He raised his hand to ask a question.Anh ấy giơ tay để hỏi.
Đồng nghĩapawdigit
Cụm hay dùnghand in handon the other handhand over
Họ từhandy (adj)handful (n)
Động từ 'hand' = đưa; 'hand' cũng là bàn tay.
/ˈfɪŋɡər/
n.
Ngón tay
I cut my finger.
Tôi cắt phải ngón tay.
Chi tiết
She cut her finger while cooking.Cô ấy bị đứt ngón tay khi nấu ăn.
Đồng nghĩadigitappendage
Cụm hay dùngfinger printpoint a fingerfinger food
Họ từfingernail (n)fingertip (n)
Động từ 'finger' = sờ mó, chỉ trỏ.
/θʌm/
danh từ
ngón tay cái
He gave a thumbs up to show his approval.
Anh ấy giơ ngón tay cái lên để thể hiện sự đồng ý.
Chi tiết
He gave a thumbs-up sign.Anh ấy giơ ngón cái tán thành.
Đồng nghĩadigitfinger
Cụm hay dùngthumb throughrule of thumbgreen thumb
Họ từthumbnail (n)thumbs-up (n)thumbtack (n)
Ngón cái, khác với 'finger' (ngón tay).
/leɡ/
n.
Chân
My leg is tired.
Chân tôi mỏi.
Chi tiết
He crossed his legs while sitting.Anh ấy bắt chéo chân khi ngồi.
Đồng nghĩalimbappendage
Cụm hay dùngleg roombreak a legon its last legs
Họ từlegged (adj)legless (adj)
'Break a leg' = chúc may mắn (thành ngữ).
/niː/
n.
Đầu gối
He hurt his knee.
Anh ấy đau đầu gối.
Chi tiết
She scraped her knee on the pavement.Cô ấy trầy đầu gối trên vỉa hè.
Đồng nghĩajointpatella
Cụm hay dùngbend the kneeknee injuryon one's knees
Họ từkneecap (n)knee-deep (adj)knee-jerk (adj)
Dùng cho cả người và động vật.
/fʊt/
n.
Bàn chân
My foot hurts.
Bàn chân tôi đau.
Chi tiết
She hurt her foot while running.Cô ấy bị đau chân khi chạy.
Đồng nghĩapaw
Cụm hay dùngfoot painon footput your foot down
Họ từfootwear (n)footprint (n)
Số nhiều bất quy tắc: feet; 'foot' cũng là đơn vị đo.
/fiːt/
danh từ
bàn chân
My feet are cold.
Bàn chân của tôi lạnh.
Chi tiết
He injured his feet while running.Anh ấy bị thương ở bàn chân khi chạy.
Đồng nghĩatootsiespeds
Cụm hay dùngbare feetsize of feetcold feet
Dùng để chỉ bộ phận cơ thể.
/toʊ/
danh từ
ngón chân
He stubbed his toe on the table leg.
Anh ấy va ngón chân vào chân bàn.
Chi tiết
I stubbed my toe against the door.Tôi đập ngón chân vào cửa.
Đồng nghĩadigitphalange
Cụm hay dùngstub one's toetoe the linebig toe
Họ từtoenail (n)tiptoe (n/v)toehold (n)
Ngón chân, không phải ngón tay.
/ˈtʌmi/
n
bụng (của trẻ em)
My tummy hurts.
Bụng tôi đau.
Chi tiết
The baby rubbed her tummy when she was hungry.Em bé xoa bụng khi đói.
Đồng nghĩabellystomach
Cụm hay dùngtummy achetummy time
Thường dùng khi nói về trẻ em.
/ˈstʌmək/
n.
Bụng
My stomach is full.
Bụng tôi no rồi.
Chi tiết
He felt a sharp pain in his stomach after eating.Anh ấy cảm thấy đau nhói ở bụng sau khi ăn.
Đồng nghĩabellyabdomen
Cụm hay dùngstomach achestomach fluempty stomach
Liên quan đến sức khỏe và cảm giác.
/bæk/
n.
Lưng
My back hurts.
Lưng tôi đau.
Chi tiết
He carried the box on his back.Anh ấy mang hộp trên lưng.
Đồng nghĩaspinerear
Cụm hay dùngback painturn one's backback support
Họ từbackbone (n)backward (adv)backache (n)
Cũng có nghĩa 'phía sau' hoặc 'ủng hộ'.
/tʃɛst/
danh từ
ngực, rương
He put the treasure in a chest.
Anh ấy đặt kho báu vào một cái rương.
Chi tiết
He crossed his arms over his chest.Anh ấy khoanh tay trước ngực.
Đồng nghĩathoraxbreast
Cụm hay dùngchest painchest of drawersget off one's chest
Họ từchestful (n)chesty (adj)
Vừa chỉ ngực vừa chỉ rương, tủ.
/lɪp/
danh từ
môi
She applied lipstick to her lips.
Cô ấy đã thoa son lên môi.
Chi tiết
He has thin lips.Anh ấy có môi mỏng.
Đồng nghĩamouthrim
Cụm hay dùngupper liplip service
Họ từlipstick (n.)lip-read (v.)
Số nhiều 'lips' thường dùng khi nói về hình dáng.
/tʌŋ/
n.
Lưỡi
Stick out your tongue.
Thè lưỡi ra.
Chi tiết
He bit his tongue while eating.Anh ấy cắn vào lưỡi khi ăn.
Đồng nghĩalingua
Cụm hay dùngtongue twistertongue out
Dùng để chỉ bộ phận cơ thể.
/tʃɪn/
n
Cằm
He rests his chin on his hand while thinking.
Anh ấy đặt cằm lên tay khi suy nghĩ.
Chi tiết
He rested his chin on his hand.Anh ấy tựa cằm lên tay.
Đồng nghĩajawmandible
Cụm hay dùngdouble chinchin uptake it on the chin
Họ từchinless (adj)chin-up (n)
Phần nhô ra dưới miệng.
/tʃiːk/
n
She has red cheeks.
Cô ấy có đôi má hồng.
Chi tiết
She kissed him on the cheek.Cô ấy hôn anh ấy lên má.
Đồng nghĩafacejaw
Cụm hay dùngcheekbonerosy cheeks
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈfɔːrˌhɛd/
n
Trán
She wipes the sweat from her forehead after running.
Cô ấy lau mồ hôi trên trán sau khi chạy.
Chi tiết
He wiped his forehead with a towel.Anh ấy lau trán bằng khăn.
Đồng nghĩabrow
Cụm hay dùngfurrow one's foreheadforehead sweathigh forehead
Họ từforehead (n)
Phần trán, từ lông mày lên chân tóc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...