Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fond of

/ˈfɒnd əv/ B1

Nghĩa

quý mến, thích adj.

Định nghĩa · Having a strong liking for someone or something.

“My grandmother is very fond of her old cat.”Bà mình rất quý con mèo già.

Cụm hay dùng be fond of + N/V-ing

Ghi chú · Mẫu "be fond of" + N/V-ing. Thường chỉ tình cảm ấm áp, gắn bó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...