Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › fond of

fond of

B1 adj. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
quý mến, thích
UK /ˈfɒnd əv/ · US /ˈfɒnd əv/
My grandmother is very fond of her old cat.
→ Bà mình rất quý con mèo già.
Collocations
be fond of + N/V-ing
Mẫu "be fond of" + N/V-ing. Thường chỉ tình cảm ấm áp, gắn bó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...