fond of
Nghĩa
Định nghĩa · Having a strong liking for someone or something.
“My grandmother is very fond of her old cat.”Bà mình rất quý con mèo già.
Ghi chú · Mẫu "be fond of" + N/V-ing. Thường chỉ tình cảm ấm áp, gắn bó.
Từ vựng B1
Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Having a strong liking for someone or something.
“My grandmother is very fond of her old cat.”Bà mình rất quý con mèo già.
Ghi chú · Mẫu "be fond of" + N/V-ing. Thường chỉ tình cảm ấm áp, gắn bó.
Đang tải...