Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › think of

think of

B1 v. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
nghĩ đến, đang tính (dự định)
UK /ˈθɪŋk əv/ · US /ˈθɪŋk əv/
We're thinking of moving to Da Nang next year.
→ Tụi mình đang tính chuyển vào Đà Nẵng năm sau.
Collocations
be thinking of + V-ing
Giới từ "of". Mẫu "be thinking of + V-ing" = đang cân nhắc làm gì. Gần nghĩa "think about".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...