Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

belong to

/bɪˈlɒŋ tuː/ B1

Nghĩa

thuộc về, là của v.

Định nghĩa · To be the property of someone or something.

“This umbrella belongs to my roommate, not me.”Chiếc ô này là của bạn cùng phòng mình, không phải của mình.

Cụm hay dùng belong to sb

Ghi chú · Giới từ cố định "to". Không dùng thể tiếp diễn: "It belongs to me" (KHÔNG "is belonging").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...