belong to
/bɪˈlɒŋ tuː/ B1
Nghĩa
thuộc về, là của
v.
Định nghĩa · To be the property of someone or something.
“This umbrella belongs to my roommate, not me.”Chiếc ô này là của bạn cùng phòng mình, không phải của mình.
Cụm hay dùng
belong to sb
Ghi chú · Giới từ cố định "to". Không dùng thể tiếp diễn: "It belongs to me" (KHÔNG "is belonging").