Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › belong to

belong to

B1 v. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
thuộc về, là của
UK /bɪˈlɒŋ tuː/ · US /bɪˈlɒŋ tuː/
This umbrella belongs to my roommate, not me.
→ Chiếc ô này là của bạn cùng phòng mình, không phải của mình.
Collocations
belong to sb
Giới từ cố định "to". Không dùng thể tiếp diễn: "It belongs to me" (KHÔNG "is belonging").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...