Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interested in

/ˈɪntrəstɪd ɪn/ B1

Nghĩa

quan tâm, hứng thú với adj.

Định nghĩa · Having a desire to learn or know about something.

“She's really interested in learning Korean.”Cô ấy rất hứng thú học tiếng Hàn.

Cụm hay dùng interested in + N/V-ing

Ghi chú · Giới từ "in" + N/V-ing: "interested in doing sth".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...