agree with
Nghĩa
Định nghĩa · To share the same opinion or viewpoint as someone.
“I completely agree with you about the new schedule.”Mình hoàn toàn đồng ý với bạn về lịch mới.
Ghi chú · Giới từ cố định "with" cho người hoặc ý kiến. Lưu ý "agree to a plan" (đồng ý một kế hoạch) lại dùng "to".