Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agree with

/əˈɡriː wɪð/ B1

Nghĩa

đồng ý với, cùng quan điểm với v.

Định nghĩa · To share the same opinion or viewpoint as someone.

“I completely agree with you about the new schedule.”Mình hoàn toàn đồng ý với bạn về lịch mới.

Ghi chú · Giới từ cố định "with" cho người hoặc ý kiến. Lưu ý "agree to a plan" (đồng ý một kế hoạch) lại dùng "to".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...