Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › agree with

agree with

B1 v. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
đồng ý với, cùng quan điểm với
UK /əˈɡriː wɪð/ · US /əˈɡriː wɪð/
I completely agree with you about the new schedule.
→ Mình hoàn toàn đồng ý với bạn về lịch mới.
Collocations
agree with sbagree with sth
Giới từ cố định "with" cho người hoặc ý kiến. Lưu ý "agree to a plan" (đồng ý một kế hoạch) lại dùng "to".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...