diameter
/daɪˈæmɪtər/ B1
Nghĩa
đường kính
danh từ
Định nghĩa · The distance across a circle through its center.
“The diameter of the circle is 10 cm.”Đường kính của hình tròn là 10 cm.
“The diameter of the circle is ten centimeters.”Đường kính của hình tròn là mười centimet.
Cụm hay dùng
diameter measurementdiameter of a circle
Mẹo IELTS · Dùng diameter khi nói về hình học trong IELTS.
Ghi chú · Đường kính là một khái niệm trong hình học.