Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diameter

/dai'æmitә/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5253

Nghĩa thường dùng

đường kính danh từ

“The diameter of the circle is 10 cm.”Đường kính của hình tròn là 10 cm.

Biến thể từ diameters số nhiều
Đồng nghĩa widthbreadththicknessspan
Trái nghĩa radius
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diameter

//

  • (hình học) đường kính
  • d. of a conic đường kính của một cônic
  • d. of a quadratic complex đường kính của một mớ bậc hai
  • d. of a set of points đường kính của một tập hợp điểm
  • conjugate d.s những đường kính liên hợp
  • principal d. đường kính chính
  • transfinite d. đường kính siêu hạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference n. a straight line connecting the center of a circle with two points on its perimeter (or the center of a sphere with two points on its surface)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...