Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peru

/pəˈruː/ B1

Nghĩa

quốc gia Nam Mỹ danh từ

Định nghĩa · a country in South America

“Peru is known for its ancient ruins.”Peru nổi tiếng với những di tích cổ đại.

“Peru is known for its rich history and culture.”Peru nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.

Đồng nghĩa nationstate
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các quốc gia ở Nam Mỹ.

Ghi chú · Có nhiều di sản văn hóa nổi bật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...