Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peru

/pəˈruː/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Nam Mỹ danh từ

“Peru is known for its ancient ruins.”Peru nổi tiếng với những di tích cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia Nam Mỹ

ví dụ

Peru is known for its ancient ruins. — Peru nổi tiếng với những di tích cổ đại.

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...