Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refine

/rɪˈfaɪn/ B1

Nghĩa

tinh chế động từ

Định nghĩa · to make something better or purer.

“We need to refine our approach to the problem.”Chúng ta cần tinh chế cách tiếp cận của mình với vấn đề.

“They refine oil to make it usable.”Họ tinh chế dầu để làm cho nó có thể sử dụng.

Đồng nghĩa purifyimprove

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về cải tiến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghiệp và nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...