Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine

/ri'fain/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6600

Nghĩa thường dùng

tinh chế, cải tiến động từ

“We need to refine our approach.”Chúng ta cần cải tiến cách tiếp cận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refine

/ri'fain/

ngoại động từ

  • lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
    • to refine gold: luyện vàng
    • to refine sugar: lọc đường, tinh chế đường
  • làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)

nội động từ

  • trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
  • (: on, upon) tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói...)
    • to refine upon words: tế nhị trong lời nói
  • (: on, upon) làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị
Định nghĩa tiếng Anh

v. treat or prepare so as to put in a usable condition v. reduce to a fine, unmixed, or pure state; separate from extraneous matter or cleanse from impurities v. attenuate or reduce in vigor, strength, or validity by polishing or purifying v. make more precise or increase the discriminatory powers of

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...