Kho từ › Get: cách dùng, cụm và phrasal verb › get rid of

get rid of

B1 phr. 📁 Get: cách dùng, cụm và phrasal verb EVU-PI
vứt bỏ, tống khứ, dẹp đi (thứ không cần nữa)
UK /ˌɡet ˈrɪd əv/ · US /ˌɡet ˈrɪd əv/
We are getting rid of these old books to make space.
→ Chúng tôi đang thanh lý mấy quyển sách cũ này để lấy chỗ.
Collocations
get rid of something
Họ từ
rid (v.)
Nghĩa gồm vứt đi, cho đi, hoặc bán đi thứ mình không muốn giữ. Luôn đi với "of".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...