Từ vựng B1

Chủ đề Get: cách dùng, cụm và phrasal verb · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get rid of

/ˌɡet ˈrɪd əv/ B1

Nghĩa

vứt bỏ, tống khứ, dẹp đi (thứ không cần nữa) phr.

Định nghĩa · To eliminate or dispose of something unwanted.

“We are getting rid of these old books to make space.”Chúng tôi đang thanh lý mấy quyển sách cũ này để lấy chỗ.

Cụm hay dùng get rid of something
Họ từ rid (v.)

Ghi chú · Nghĩa gồm vứt đi, cho đi, hoặc bán đi thứ mình không muốn giữ. Luôn đi với "of".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...