Kho từ › Get: cách dùng, cụm và phrasal verb › get to know

get to know

B1 phr. 📁 Get: cách dùng, cụm và phrasal verb EVU-PI
làm quen và dần hiểu ai/cái gì
UK /ˌɡet tə ˈnəʊ/ · US /ˌɡet tə ˈnəʊ/
I got to know a lot of nice people during my trip to Hoi An.
→ Tôi quen được nhiều người tử tế trong chuyến đi Hội An.
Collocations
get to know somebodyget to know a place
Họ từ
know (v.)
"Get to know" nhấn mạnh quá trình từ chưa biết đến quen thân/hiểu rõ dần theo thời gian.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...