Kho từ › Get: cách dùng, cụm và phrasal verb › get something done

get something done

B1 phr. 📁 Get: cách dùng, cụm và phrasal verb EVU-PI
làm xong việc gì; nhờ/thuê người làm việc gì cho mình
UK /ˌɡet ˈdʌn/ · US /ˌɡet ˈdʌn/
I must get this report finished before Friday.
→ Tôi phải làm xong bản báo cáo này trước thứ Sáu.
She got her hair cut at a salon near the market.→ Cô ấy cắt tóc (nhờ thợ cắt) ở tiệm gần chợ.
Collocations
get something doneget your hair cutget the car repaired
Họ từ
get (v.)
Mẫu "get + tân ngữ + quá khứ phân từ (V3)": hoặc tự làm cho xong, hoặc thuê người khác làm (get the car repaired = mang xe đi sửa).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...