Từ vựng B1

Chủ đề Get: cách dùng, cụm và phrasal verb · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get (= obtain / receive)

/ɡet/ B1

Nghĩa

có được, kiếm được; nhận được v.

Định nghĩa · To receive or acquire something.

“I got two free tickets to the concert from my brother.”Tôi được anh trai cho hai vé xem hoà nhạc miễn phí.

“Did you get my message about the meeting?”Bạn có nhận được tin nhắn của mình về buổi họp chưa?

Đồng nghĩa obtainreceive
Họ từ get (v.)

Ghi chú · "Get" là từ rất thông dụng trong khẩu ngữ, thay cho obtain (có được) và receive (nhận được). Quá khứ: get – got – got/gotten.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...