Kho từ › Get: cách dùng, cụm và phrasal verb › get something wrong

get something wrong

B1 phr. 📁 Get: cách dùng, cụm và phrasal verb EVU-PI
làm sai, hiểu/nói sai điều gì
UK /ˌɡet ˈrɒŋ/ · US /ˌɡet ˈrɒŋ/
I got his phone number wrong and called the wrong person.
→ Tôi ghi sai số điện thoại của anh ấy nên gọi nhầm người.
Collocations
get something wrongget the answer wrong
Họ từ
wrong (adj.)
Trái nghĩa: "get something right" (làm/hiểu đúng). "Get me wrong" = hiểu lầm ý tôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...