Kho từ › Get: cách dùng, cụm và phrasal verb › get out

get out

B1 phr.v. 📁 Get: cách dùng, cụm và phrasal verb EVU-PI
ra khỏi (xe, toà nhà)
UK /ˌɡet ˈaʊt/ · US /ˌɡet ˈaʊt/
He stopped the taxi and got out at the corner.
→ Anh ấy dừng taxi và bước ra ở góc phố.
Collocations
get out of the carget out of a building
Họ từ
get (v.)
Dùng "get out (of)" cho xe con, taxi, toà nhà. Với xe buýt/tàu/máy bay thì dùng "get off".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...