Kho từ › Các giác quan › the sound of

the sound of

B1 phr. 📁 Các giác quan EVU-PI
âm thanh của; nghe qua thì
UK /ðə ˈsaʊnd əv/ · US /ðə ˈsaʊnd əv/
I love the sound of the rain on the roof at night.
→ Tôi thích âm thanh mưa rơi trên mái nhà vào ban đêm.
A weekend in Da Lat? I like the sound of that!→ Một cuối tuần ở Đà Lạt hả? Nghe hấp dẫn đấy!
Collocations
the sound oflike the sound of
Họ từ
sound (v.)
Dạng danh từ của "sound". "I like the sound of it" = nghe qua thấy thích/ổn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...