Kho từ › Các giác quan › look as if

look as if

B1 phr. 📁 Các giác quan EVU-PI
trông như thể (+ mệnh đề)
UK /ˌlʊk əz ˈɪf/ · US /ˌlʊk əz ˈɪf/
That boy looks as if he's trying to climb over the wall.
→ Cậu bé đó trông như thể đang cố trèo qua tường.
Collocations
look as iflook as though
sense verb + AS IF / AS THOUGH + MỆNH ĐỀ (có chủ ngữ và động từ). "as if" = "as though".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...