Kho từ › Các giác quan › sound as though

sound as though

B1 phr. 📁 Các giác quan EVU-PI
nghe như thể (+ mệnh đề)
UK /ˌsaʊnd əz ˈðəʊ/ · US /ˌsaʊnd əz ˈðəʊ/
I spoke to Lan. It sounded as though they had a great time in Da Nang.
→ Tôi có nói chuyện với Lan. Nghe như thể họ đã có quãng thời gian tuyệt vời ở Đà Nẵng.
Collocations
sound as thoughsound as if
Giống "look as if" nhưng cho cảm nhận qua tai. Theo sau là cả một mệnh đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...