Kho từ › Các giác quan › see

see

B1 v. 📁 Các giác quan EVU-PI
nhìn thấy (bằng mắt, không cố ý)
UK /siː/ · US /siː/
From the bridge you can see the whole old town.
→ Từ trên cầu bạn có thể nhìn thấy toàn bộ phố cổ.
Collocations
see something
Họ từ
sight (n.)
Dễ nhầm: SEE = nhìn thấy (khả năng); LOOK AT = nhìn có chủ ý; WATCH = xem, theo dõi. "I saw a film at the cinema". Bất quy tắc: see – saw – seen.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...