Kho từ › Các giác quan › watch

watch

B1 v. 📁 Các giác quan EVU-PI
xem, theo dõi (chú ý, thường trong một khoảng thời gian)
UK /wɒtʃ/ · US /wɒtʃ/
We watched a football match on TV last night.
→ Tối qua chúng tôi xem một trận bóng đá trên tivi.
Collocations
watch TVwatch a match
WATCH = nhìn chăm chú vật chuyển động hoặc thay đổi (phim, trận đấu). Xem phim ở RẠP dùng "see": "see a film at the cinema".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...