Kho từ › Các giác quan › hear

hear

B1 v. 📁 Các giác quan EVU-PI
nghe thấy (âm thanh đến tai, không cố ý)
UK /hɪə/ · US /hɪə/
I heard what she said, but I wasn't really listening.
→ Tôi có nghe thấy cô ấy nói, nhưng không thật sự chú ý.
Collocations
hear a noise
Họ từ
hearing (n.)
HEAR = nghe thấy (khả năng); LISTEN (TO) = lắng nghe có chủ ý. Bất quy tắc: hear – heard – heard.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...