Từ vựng B1

Chủ đề Thư và email trang trọng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Kind regards

/ˌkaɪnd rɪˈɡɑːdz/ B1

Nghĩa

Trân trọng / Thân ái (lời chào cuối email) phr.

Định nghĩa · A friendly closing in an email or message.

“Thanks again for your help. Kind regards, Mai”Cảm ơn quý vị đã hỗ trợ. Trân trọng, Mai

Đồng nghĩa Best regardsRegards
Cụm hay dùng Kind regards,

Ghi chú · Bán trang trọng, rất phổ biến trong email công việc — nhẹ nhàng hơn "Yours faithfully/sincerely".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...