Kind regards
/ˌkaɪnd rɪˈɡɑːdz/ B1
Nghĩa
Trân trọng / Thân ái (lời chào cuối email)
phr.
Định nghĩa · A friendly closing in an email or message.
“Thanks again for your help. Kind regards, Mai”Cảm ơn quý vị đã hỗ trợ. Trân trọng, Mai
Đồng nghĩa
Best regardsRegards
Cụm hay dùng
Kind regards,
Ghi chú · Bán trang trọng, rất phổ biến trong email công việc — nhẹ nhàng hơn "Yours faithfully/sincerely".