confirm
/kənˈfɜːm/ B1
Nghĩa
xác nhận (cho chắc chắn)
v.
Định nghĩa · To verify or acknowledge something as true.
“Please confirm your booking by email before Friday.”Vui lòng xác nhận đặt chỗ của bạn qua email trước thứ Sáu.
Cụm hay dùng
confirm a bookingconfirm in writing
Họ từ
confirmation (n.)
Ghi chú · "Confirm in writing" = xác nhận bằng văn bản. Danh từ: "confirmation" (email/thư xác nhận).