Kho từ › Thư và email trang trọng › confirm

confirm

B1 v. 📁 Thư và email trang trọng EVU-PI
xác nhận (cho chắc chắn)
UK /kənˈfɜːm/ · US /kənˈfɜːm/
Please confirm your booking by email before Friday.
→ Vui lòng xác nhận đặt chỗ của bạn qua email trước thứ Sáu.
Collocations
confirm a bookingconfirm in writing
Họ từ
confirmation (n.)
"Confirm in writing" = xác nhận bằng văn bản. Danh từ: "confirmation" (email/thư xác nhận).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...