Kho từ › Thư và email trang trọng › enclose

enclose

B1 v. 📁 Thư và email trang trọng EVU-PI
gửi kèm (trong cùng phong bì/thư)
UK /ɪnˈkləʊz/ · US /ɪnˈkləʊz/
I enclose a copy of my CV and two references.
→ Tôi gửi kèm một bản sao lý lịch và hai thư giới thiệu.
Collocations
I encloseplease find enclosed
Họ từ
enclosure (n.)
Dùng cho thư giấy (kèm trong phong bì). Với email thường dùng "attach" (đính kèm tệp) thay cho "enclose".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...