Từ vựng B1

Chủ đề Từ viết tắt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

EU

/ˌiː ˈjuː/ B1

Nghĩa

Liên minh châu Âu abbr.

Định nghĩa · An abbreviation for a political and economic union.

“Many Vietnamese students hope to study in an EU country such as France or Germany.”Nhiều bạn sinh viên Việt Nam mong được học ở một nước thuộc Liên minh châu Âu như Pháp hay Đức.

Cụm hay dùng an EU countryEU citizens

Ghi chú · Full form: "European Union". Đọc rời từng chữ: /ˌiː ˈjuː/. Hỏi nghĩa bằng: "What does EU stand for?".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...