Từ vựng B1

Chủ đề Từ viết tắt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

PM

/ˌpiː ˈem/ B1

Nghĩa

Thủ tướng abbr.

Định nghĩa · An abbreviation for the head of government.

“The PM gave a short speech on TV about the new economic plan.”Thủ tướng có bài phát biểu ngắn trên tivi về kế hoạch kinh tế mới.

Cụm hay dùng the PMthe deputy PM

Ghi chú · Full form: "Prime Minister". Đọc rời từng chữ: /ˌpiː ˈem/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...