Kho từ › Từ viết tắt › PM

PM

B1 abbr. 📁 Từ viết tắt EVU-PI
Thủ tướng
UK /ˌpiː ˈem/ · US /ˌpiː ˈem/
The PM gave a short speech on TV about the new economic plan.
→ Thủ tướng có bài phát biểu ngắn trên tivi về kế hoạch kinh tế mới.
Collocations
the PMthe deputy PM
Full form: "Prime Minister". Đọc rời từng chữ: /ˌpiː ˈem/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...