Từ vựng B1

Chủ đề Từ viết tắt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mrs

/ˈmɪsɪz/ B1

Nghĩa

Bà (đứng trước tên phụ nữ đã kết hôn) abbr.

Định nghĩa · An abbreviation used before a married woman's name.

“Mrs Lan invited the whole class to her house for Tet.”Cô Lan mời cả lớp đến nhà chơi dịp Tết.

Đồng nghĩa Ms

Ghi chú · Chỉ có ở dạng viết tắt; khi nói đọc là "missus/misses" /ˈmɪsɪz/. Nếu không rõ đã kết hôn hay chưa, dùng "Ms" /mɪz/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...