Mrs
/ˈmɪsɪz/ B1
Nghĩa
Bà (đứng trước tên phụ nữ đã kết hôn)
abbr.
Định nghĩa · An abbreviation used before a married woman's name.
“Mrs Lan invited the whole class to her house for Tet.”Cô Lan mời cả lớp đến nhà chơi dịp Tết.
Đồng nghĩa
Ms
Ghi chú · Chỉ có ở dạng viết tắt; khi nói đọc là "missus/misses" /ˈmɪsɪz/. Nếu không rõ đã kết hôn hay chưa, dùng "Ms" /mɪz/.