Từ vựng B1

Chủ đề Từ viết tắt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

St

/seɪnt/ B1

Nghĩa

Thánh (Saint); hoặc Phố (Street) abbr.

Định nghĩa · An abbreviation for a saint or street.

“They got married at St Joseph's Cathedral on Nha Tho St.”Họ làm lễ cưới ở Nhà thờ Thánh Giuse trên phố Nhà Thờ.

Ghi chú · Viết tắt cho hai từ: "Saint" /seɪnt/ (St Mark's Church) hoặc "Street" /striːt/ (Dean St). Đọc theo nghĩa đầy đủ tuỳ ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...