Kho từ › Từ viết tắt › board

board

B1 n. 📁 Từ viết tắt EVU-PI
bảng (để viết)
UK /bɔːd/ · US /bɔːd/
The teacher wrote the new words on the board.
→ Cô giáo viết các từ mới lên bảng.
Collocations
a whiteboardwrite on the board
Rút gọn của "whiteboard/smartboard/blackboard". "Board" còn nhiều nghĩa khác (tấm ván, ban lãnh đạo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...