Kho từ › Từ viết tắt › case

case

B1 n. 📁 Từ viết tắt EVU-PI
va li
UK /keɪs/ · US /keɪs/
He packed his case the night before the flight to Da Nang.
→ Anh ấy soạn va li tối hôm trước chuyến bay đi Đà Nẵng.
Collocations
pack a casea heavy case
Rút gọn của "suitcase". "Case" cũng có nghĩa "trường hợp" trong ngữ cảnh khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...