Từ vựng B1

Chủ đề Từ viết tắt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bike

/baɪk/ B1

Nghĩa

xe đạp n.

Định nghĩa · A two-wheeled vehicle powered by pedaling.

“Lots of students ride a bike to school in my hometown.”Ở quê tôi rất nhiều học sinh đạp xe đến trường.

Họ từ bicycle (n.)

Ghi chú · Rút gọn của "bicycle". Cũng có thể là dạng ngắn của "motorbike" (xe máy) tuỳ ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...