bike
/baɪk/ B1
Nghĩa
xe đạp
n.
Định nghĩa · A two-wheeled vehicle powered by pedaling.
“Lots of students ride a bike to school in my hometown.”Ở quê tôi rất nhiều học sinh đạp xe đến trường.
Cụm hay dùng
ride a bikea mountain bike
Họ từ
bicycle (n.)
Ghi chú · Rút gọn của "bicycle". Cũng có thể là dạng ngắn của "motorbike" (xe máy) tuỳ ngữ cảnh.